XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互相推诿 đọc là hù xiāng tuī wěi, nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

互相推诿

[hù xiāng tuī wěi] [互 相 推 诿]

đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Hỏi đáp về từ 互相推诿

互相推诿 nghĩa là gì?

互相推诿 (hù xiāng tuī wěi) nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau.

Cách viết 互相推诿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 相, 推, 诿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.