XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互利 đọc là hù lì, nghĩa là cùng có lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

互利

[hù lì] [互 利]

cùng có lợi

我们认为关税旨在维护公平,必须依托互利共赢的双边机制来推进。

wǒ men rèn wéi guān shuì zhǐ zài wéi hù gōng píng, bì xū yī tuō hù lì gòng yíng de shuāng biān jī zhì lái tuī jìn.

Chúng tôi cho rằng thuế quan nhằm duy trì sự công bằng, phải dựa vào cơ chế song phương hợp tác cùng có lợi để thúc đẩy.

Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương

双方本着互利共赢的精神展开合作。

shuāng fāng běn zhe hù lì gòng yíng de jīng shén zhǎn kāi hé zuò.

Hai bên hợp tác trên tinh thần đôi bên cùng có lợi.

只要恪守完全归还的前提,我们乐见在平等互利的基础之上开展学术协作。

zhǐ yào kè shǒu wán quán guī huán de qián tí, wǒ men lè jiàn zài píng děng hù lì de jī chǔ zhī shàng kāi zhǎn xué shù xié zuò.

Chỉ cần tuân thủ tiền đề hoàn trả toàn bộ, chúng tôi rất hoan nghênh việc triển khai hợp tác học thuật trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

Hỏi đáp về từ 互利

互利 nghĩa là gì?

互利 (hù lì) nghĩa là cùng có lợi.

Cách viết 互利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 互利?

Thường gặp: 平等互利 (píng děng hù lì) – cùng có lợi.