XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共赢 đọc là gòng yíng, nghĩa là cùng có lợi; hai bên cùng thắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

共赢

[gòng yíng] [共 赢]

cùng có lợi; hai bên cùng thắng

合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。

hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.

Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.

Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương

双方本着互利共赢的精神展开合作。

shuāng fāng běn zhe hù lì gòng yíng de jīng shén zhǎn kāi hé zuò.

Hai bên hợp tác trên tinh thần đôi bên cùng có lợi.

嗯,希望相关部门能妥善处理,实现各方共赢的局面。

èn, xī wàng xiāng guān bù mén néng tuǒ shàn chǔ lǐ, shí xiàn gè fāng gòng yíng de jú miàn.

Ừm, hy vọng các ban ngành liên quan có thể xử lý thỏa đáng, đạt được cục diện các bên cùng có lợi.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

Hỏi đáp về từ 共赢

共赢 nghĩa là gì?

共赢 (gòng yíng) nghĩa là cùng có lợi; hai bên cùng thắng.

Cách viết 共赢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 赢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.