XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共性 đọc là gòng xìng, nghĩa là đặc tính chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

共性

[gòng xìng] [共 性]

đặc tính chung

各种事物共同具有的性质。

不同语言在语法结构上往往存在某些共性。

bù tóng yǔ yán zài yǔ fǎ jié gòu shàng wǎng wǎng cún zài mǒu xiē gòng xìng.

Các ngôn ngữ khác nhau thường tồn tại những đặc tính chung nhất định trong cấu trúc ngữ pháp.

好啊,我懂了。不但要看到共性,而且得辨析古今观念的差异。

hǎo a, wǒ dǒng le. bú dàn yào kàn dào gòng xìng, ér qiě de biàn xī gǔ jīn guān niàn de chā yì.

Dạ hay quá, em hiểu rồi. Không những phải thấy nét tương đồng, mà còn phải phân biệt dị biệt quan niệm xưa và nay.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về từ 共性

共性 nghĩa là gì?

共性 (gòng xìng) nghĩa là đặc tính chung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 共性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.