XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自相 đọc là zì xiāng, nghĩa là lẫn nhau; mỗi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自相

[zì xiāng] [自 相]

lẫn nhau; mỗi người; nhau

他的供词破绽百出,完全自相矛盾。

tā de gòng cí pò zhàn bǎi chū, wán quán zì xiāng máo dùn.

Lời khai của anh ta đầy sơ hở, hoàn toàn tự mâu thuẫn.

一边号召节约一边挥霍,实属自相矛盾。

yì biān hào zhào jié yuē yì biān huī huò, shí shǔ zì xiāng máo dùn.

Một mặt kêu gọi tiết kiệm một mặt lại phung phí, đúng là tự mâu thuẫn.

你刚才说的话和现在的解释完全自相矛盾。

nǐ gāng cái shuō de huà hé xiàn zài de jiě shì wán quán zì xiāng máo dùn.

Lời bạn vừa nói và lời giải thích lúc này hoàn toàn tự mâu thuẫn.

Hỏi đáp về từ 自相

自相 nghĩa là gì?

自相 (zì xiāng) nghĩa là lẫn nhau; mỗi người.

Cách viết 自相 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自相?

Thường gặp: 自相矛盾 (zì xiāng máo dùn) – tự mâu thuẫn; 自相惊扰 (zì xiāng jīng rǎo) – làm sợ hãi lẫn nhau; 自相残杀 (zì xiāng cán shā) – tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); 自相鱼肉 (zì xiāng yú ròu) – tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ).