自相鱼肉
[zì xiāng yú ròu] [自 相 鱼 肉]
tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
自相鱼肉 đọc là zì xiāng yú ròu, nghĩa là tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì xiāng yú ròu] [自 相 鱼 肉]
tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
自相鱼肉 (zì xiāng yú ròu) nghĩa là tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau.
Viết lần lượt từng chữ 自, 相, 鱼, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.