XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鱼 đọc là yú, nghĩa là cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi). Thuộc bộ Ngư 鱼. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

鱼【魚】

[yú]

cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi)

生活在水中的脊椎动物

这条鱼非常新鲜。

zhè tiáo yú fēi cháng xīn xiān.

Con cá này rất tươi.

我都可以,不过我特别喜欢吃鱼。

wǒ dōu kě yǐ, bú guò wǒ tè bié xǐ huan chī yú.

Em món nào cũng được, nhưng em đặc biệt thích ăn cá.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

鱼离开水,在岸上是活不了的。

yú lí kāi shuǐ, zài àn shàng shì huó bù liǎo de.

Cá rời khỏi nước, ở trên bờ thì không thể sống được.

好,那我周日去买新鲜的鱼。

hǎo, nà wǒ zhōu rì qù mǎi xīn xiān de yú.

Được, vậy chủ nhật thầy đi mua cá tươi.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

Hỏi đáp về chữ 鱼

鱼 nghĩa là gì?

鱼 (yú) nghĩa là cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 鱼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鱼 thuộc bộ Ngư (鱼).

Chữ 鱼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钓鱼 (diào yú) – câu cá (bằng dây và lưỡi câu); 鳄鱼 (è yú) – cá sấu (lượng từ: 条 (tiáo)); 鲨鱼 (shā yú) – cá mập; 乌鱼 (wū yú) – cá đối xám (Mugil cephalus); 人鱼 (rén yú) – nàng tiên cá; 刀鱼 (dāo yú) – cá trổng (Coilia ectenes).