剑鱼 đọc là jiàn yú, nghĩa là cá kiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剑鱼
剑鱼 nghĩa là gì?
剑鱼 (jiàn yú) nghĩa là cá kiếm.
Cách viết 剑鱼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剑, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 剑鱼?
Thường gặp: 剑鱼座 (jiàn yú zuò) – Dorado (chòm sao).