XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钓鱼 đọc là diào yú, nghĩa là câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

钓鱼【釣魚】

[diào yú] [钓 鱼]

câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt

用钓具捕鱼,也指引诱人上钩受骗

每到周末,爷爷都喜欢去湖边钓鱼。

měi dào zhōu mò, yé ye dōu xǐ huan qù hú biān diào yú.

Mỗi khi đến cuối tuần, ông nội đều thích ra bờ hồ câu cá.

爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。

yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.

Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.

老张周末常约女婿一起去钓鱼。

lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.

Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.

钓鱼成了他退休后唯一的消遣。

diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.

Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.

Hỏi đáp về từ 钓鱼

钓鱼 nghĩa là gì?

钓鱼 (diào yú) nghĩa là câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 钓鱼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钓, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钓鱼?

Thường gặp: 钓鱼台 (diào yú tái) – Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm so…; 钓鱼岛 (diào yú dǎo) – Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản k…; 钓鱼杆 (diào yú gān) – cần câu cá; 钓鱼者 (diào yú zhě) – người câu cá; 钓鱼执法 (diào yú zhí fǎ) – gài bẫy pháp lý; 稳坐钓鱼台 (wěn zuò diào yú tái) – nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ).