XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钓 đọc là diào, nghĩa là câu cá bằng lưỡi câu và mồi. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

钓【釣】

[diào]

1.câu cá bằng lưỡi câu và mồi

用钓钩和饵料捕鱼

周末父亲喜欢去郊外钓鱼。

zhōu mò fù qīn xǐ huan qù jiāo wài diào yú.

Cuối tuần bố thích ra ngoại ô câu cá.

2.dụ dỗ, luring

用手段引诱上钩

骗子用虚假奖品来钓人上钩。

piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.

Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.

他们决定明天早上去河边钓鱼。

tā men jué dìng míng tiān zǎo shàng qù hé biān diào yú.

Họ quyết định sáng mai sẽ ra bờ sông câu cá.

老张周末常约女婿一起去钓鱼。

lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.

Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.

钓鱼成了他退休后唯一的消遣。

diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.

Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.

Hỏi đáp về chữ 钓

钓 nghĩa là gì?

钓 (diào) nghĩa là câu cá bằng lưỡi câu và mồi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 钓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钓 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钓鱼 (diào yú) – câu cá (bằng dây và lưỡi câu); 沽名钓誉 (gū míng diào yù) – cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); 垂钓 (chuí diào) – câu cá; 钓具 (diào jù) – đồ câu cá; 钓客 (diào kè) – người câu cá; 钓杆 (diào gǎn) – cần câu cá.