XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垂钓 đọc là chuí diào, nghĩa là câu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垂钓

[chuí diào] [垂 钓]

câu cá

垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。

chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.

Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.

他坐在小溪边垂钓,显得怡然自得。

tā zuò zài xiǎo xī biān chuí diào, xiǎn de yí rán zì dé.

Anh ấy ngồi câu cá bên dòng suối nhỏ, dáng vẻ hết sức thư thái hài lòng.

Hỏi đáp về từ 垂钓

垂钓 nghĩa là gì?

垂钓 (chuí diào) nghĩa là câu cá.

Cách viết 垂钓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垂, 钓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.