钓客
[diào kè] [钓 客]
người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
钓客 đọc là diào kè, nghĩa là người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diào kè] [钓 客]
người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
钓客 (diào kè) nghĩa là người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet).
Viết lần lượt từng chữ 钓, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.