XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钓竿 đọc là diào gān, nghĩa là cần câu cá; lượng từ: 根 (gēn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钓竿

[diào gān] [钓 竿]

cần câu cá; lượng từ: 根 (gēn)

渔夫把竹竿当作钓竿。

yú fū bǎ zhú gān dàng zuò diào gān.

Ngư dân dùng cây tre làm cần câu.

他拿着鱼钩和钓竿,在江边坐了整整一个下午。

tā ná zhe yú gōu hé diào gān, zài jiāng biān zuò le zhěng zhěng yí gè xià wǔ.

Anh ấy cầm lưỡi câu và cần câu, ngồi cả buổi chiều bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 钓竿

钓竿 nghĩa là gì?

钓竿 (diào gān) nghĩa là cần câu cá; lượng từ: 根 (gēn).

Cách viết 钓竿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钓, 竿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.