XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鳄鱼 đọc là è yú, nghĩa là cá sấu (lượng từ: 条 (tiáo)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鳄鱼【鱷魚】

[è yú] [鳄 鱼]

cá sấu (lượng từ: 条 (tiáo))

一种大型凶猛的水生爬行动物。

那条鳄鱼突然从水里游了过来。

nà tiáo è yú tū rán cóng shuǐ lǐ yóu le guò lái.

Con cá sấu đó đột nhiên bơi từ dưới nước lên.

凶猛的鳄鱼悄悄靠近水边的猎物。

xiōng měng de è yú qiāo qiāo kào jìn shuǐ biān de liè wù.

Con cá sấu hung dữ lặng lẽ tiến lại gần con mồi bên bờ nước.

Hỏi đáp về từ 鳄鱼

鳄鱼 nghĩa là gì?

鳄鱼 (è yú) nghĩa là cá sấu (lượng từ: 条 (tiáo)). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鳄鱼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鳄, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鳄鱼?

Thường gặp: 鳄鱼夹 (è yú jiā) – kẹp cá sấu; 鳄鱼眼泪 (è yú yǎn lèi) – nước mắt cá sấu.