XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鳄 đọc là è, nghĩa là biến thể của 鳄 (è). Thuộc bộ Ngư 鱼. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鳄

[è]

biến thể của 鳄 (è)

那条鳄鱼突然从水里游了过来。

nà tiáo è yú tū rán cóng shuǐ lǐ yóu le guò lái.

Con cá sấu đó đột nhiên bơi từ dưới nước lên.

这条河流里经常有鳄鱼出没。

zhè tiáo hé liú lǐ jīng cháng yǒu è yú chū mò.

Con sông này thường xuyên có cá sấu xuất hiện.

鳄鱼的皮肤非常坚硬且粗糙。

è yú de pí fū fēi cháng jiān yìng qiě cū cāo.

Da cá sấu vô cùng cứng và thô ráp.

Hỏi đáp về chữ 鳄

鳄 nghĩa là gì?

鳄 (è) nghĩa là biến thể của 鳄 (è).

Cách viết chữ 鳄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鳄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鳄 thuộc bộ Ngư (鱼).

Chữ 鳄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鳄鱼 (è yú) – cá sấu (lượng từ: 条 (tiáo)); 大鳄 (dà è) – nghĩa đen: cá sấu lớn; 鳄梨 (è lí) – quả bơ (Persea americana); 鳄蜥 (è xī) – thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus); 鳄龙 (è lóng) – Champsosaurus; 凯门鳄 (kǎi mén è) – (động vật học) cá sấu caiman.