XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人鱼 đọc là rén yú, nghĩa là nàng tiên cá; cá cúi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人鱼

人鱼 nghĩa là gì?

人鱼 (rén yú) nghĩa là nàng tiên cá; cá cúi.

Cách viết 人鱼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人鱼?

Thường gặp: 美人鱼 (měi rén yú) – nàng tiên cá; 食人鱼 (shí rén yú) – cá hổ piranha; 人鱼小姐 (rén yú xiǎo jie) – nàng tiên cá.