XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲和性 đọc là qīn hé xìng, nghĩa là tính tương thích; ái lực (sinh học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亲和性

亲和性 nghĩa là gì?

亲和性 (qīn hé xìng) nghĩa là tính tương thích; ái lực (sinh học).

Cách viết 亲和性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 和, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.