互操性 đọc là hù cāo xìng, nghĩa là tính tương thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 互操性
互操性 nghĩa là gì?
互操性 (hù cāo xìng) nghĩa là tính tương thích.
Cách viết 互操性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 互, 操, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.