XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼容性 đọc là jiān róng xìng, nghĩa là tính tương thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兼容性

[jiān róng xìng] [兼 容 性]

tính tương thích

我打算先在内部测试环境部署这个混合方案,验证一下兼容性。

wǒ dǎ suàn xiān zài nèi bù cè shì huán jìng bù shǔ zhè ge hùn hé fāng àn, yàn zhèng yí xià jiān róng xìng.

Mình tính triển khai phương án lai ghép này trong môi trường thử nghiệm nội bộ trước để kiểm tra tính tương thích.

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

但我们不能忽视其中的代价。系统之间的兼容性肯定会大幅下降。

dàn wǒ men bù néng hū shì qí zhōng de dài jià. xì tǒng zhī jiān de jiān róng xìng kěn dìng huì dà fú xià jiàng.

Nhưng chúng ta không thể bỏ qua cái giá trong đó. Tính tương thích giữa các hệ thống chắc chắn sẽ suy giảm mạnh.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

当然。兼容性下降,不啻将割裂全球市场,导致跨境贸易交易成本飙升。

dāng rán. jiān róng xìng xià jiàng, bú chì jiāng gē liè quán qiú shì chǎng, dǎo zhì kuà jìng mào yì jiāo yì chéng běn biāo shēng.

Đương nhiên. Tính tương thích suy giảm, chẳng khác nào sẽ chia cắt thị trường toàn cầu, dẫn đến chi phí giao dịch thương mại xuyên biên giới tăng vọt.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về từ 兼容性

兼容性 nghĩa là gì?

兼容性 (jiān róng xìng) nghĩa là tính tương thích.

Cách viết 兼容性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 容, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兼容性?

Thường gặp: 不兼容性 (bù jiān róng xìng) – không tương thích; 电磁兼容性 (diàn cí jiān róng xìng) – tính tương thích điện từ.