XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温饱 đọc là wēn bǎo, nghĩa là có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

温饱

[wēn bǎo] [温 饱]

có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ

慈善机构设立了庇护所,为无家可归的人提供温饱。

cí shàn jī gòu shè lì le bì hù suǒ, wèi wú jiā kě guī de rén tí gōng wēn bǎo.

Tổ chức từ thiện đã lập nơi trú ẩn, cung cấp đồ ăn và chỗ ngủ ấm áp cho người vô gia cư.

Hỏi đáp về từ 温饱

温饱 nghĩa là gì?

温饱 (wēn bǎo) nghĩa là có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ.

Cách viết 温饱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 饱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.