XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 温 đọc là wēn, nghĩa là ấm; âm ấm. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

温

[wēn]

ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ

嗯,我发烧了。早上量了体温。

èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.

Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.

Trong bài: Khám cảm lạnh

她对我微笑,让我感到很温暖。

tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.

哎呀,你发烧了吗?量过体温没有?

āi yā, nǐ fā shāo le ma? liáng guò tǐ wēn méi yǒu?

Ái chà, em có sốt không? Đã đo nhiệt độ chưa?

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 温

温 nghĩa là gì?

温 (wēn) nghĩa là ấm; âm ấm.

Cách viết chữ 温 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 温 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 温 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 气温 (qì wēn) – nhiệt độ không khí; 温度 (wēn dù) – nhiệt độ; 温暖 (wēn nuǎn) – ấm áp; 降温 (jiàng wēn) – trở nên mát hơn; 温和 (wēn hé) – nhẹ nhàng; 高温 (gāo wēn) – nhiệt độ cao.