XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降温 đọc là jiàng wēn, nghĩa là trở nên mát hơn; hạ nhiệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

降温【降溫】

[jiàng wēn] [降 温]

1.trở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mát

使温度下降或天气变凉

明天天气要降温,多穿点。

míng tiān tiān qì yào jiàng wēn, duō chuān diǎn.

Ngày mai thời tiết sẽ giảm nhiệt, mặc nhiều áo vào.

2.hạ nhiệt (tình hình, không khí)

使气氛或热度下降

政府想给房价降温。

zhèng fǔ xiǎng gěi fáng jià jiàng wēn.

Chính phủ muốn hạ nhiệt giá nhà.

对,这样降温效果最好。你赶紧去改图纸吧。

duì, zhè yàng jiàng wēn xiào guǒ zuì hǎo. nǐ gǎn jǐn qù gǎi tú zhǐ ba.

Đúng, như vậy hiệu quả giảm nhiệt tốt nhất. Cậu mau đi sửa bản vẽ đi.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

今天降温了,你穿得太单了。

jīn tiān jiàng wēn le, nǐ chuān de tài dān le.

Hôm nay trời trở lạnh, bạn mặc phong phanh quá.

那从建筑和空间角度来看,你有什么具体的降温思路吗?

nà cóng jiàn zhù hé kōng jiān jiǎo dù lái kàn, nǐ yǒu shén me jù tǐ de jiàng wēn sī lù ma?

Vậy từ góc độ kiến trúc và không gian, cậu có tư duy hạ nhiệt cụ thể nào không?

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

Hỏi đáp về từ 降温

降温 nghĩa là gì?

降温 (jiàng wēn) nghĩa là trở nên mát hơn; hạ nhiệt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 降温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 降温?

Thường gặp: 降温费 (jiàng wēn fèi) – tiền phụ cấp thời tiết nóng; 防暑降温 (fáng shǔ jiàng wēn) – phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ.