XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

升温 đọc là shēng wēn, nghĩa là trở nên nóng; tăng nhiệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

升温

[shēng wēn] [升 温]

trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt

温度升高,或比喻局势、感情等变得热烈

春天来了,气温开始持续升温。

chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.

Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.

Hỏi đáp về từ 升温

升温 nghĩa là gì?

升温 (shēng wēn) nghĩa là trở nên nóng; tăng nhiệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 升温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 升, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 升温?

Thường gặp: 全球气候升温 (quán qiú qì hòu shēng wēn) – nóng lên toàn cầu.