XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防暑降温 đọc là fáng shǔ jiàng wēn, nghĩa là phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

防暑降温

[fáng shǔ jiàng wēn] [防 暑 降 温]

phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ

气温持续攀升,大家要注意防暑降温。

qì wēn chí xù pān shēng, dà jiā yào zhù yì fáng shǔ jiàng wēn.

Nhiệt độ tiếp tục tăng cao, mọi người cần chú ý phòng chống nắng nóng.

社区给一线清洁工发放了防暑降温用品。

shè qū gěi yí xiàn qīng jié gōng fā fàng le fáng shǔ jiàng wēn yòng pǐn.

Khu dân cư đã phát đồ chống nóng giải nhiệt cho các nhân viên vệ sinh tuyến đầu.

Hỏi đáp về từ 防暑降温

防暑降温 nghĩa là gì?

防暑降温 (fáng shǔ jiàng wēn) nghĩa là phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ.

Cách viết 防暑降温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 暑, 降, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.