XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凉 đọc là liáng, nghĩa là mát; lạnh. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

凉【涼】

[liáng]

mát; lạnh

温度较低,使人感觉舒服或冷

天气有点儿凉。

tiān qì yǒu diǎn r liáng.

Thời tiết hơi lạnh.

để nguội; làm nguội

使温度降低

饭太热,先凉一会儿。

fàn tài rè, xiān liáng yí huì r.

Cơm nóng quá, để nguội một lúc đã.

nguội lòng; thất vọng

比喻失望或灰心

听了这句话,他心都凉了。

tīng le zhè jù huà, tā xīn dōu liáng le.

Nghe câu này, anh ấy hoàn toàn nguội lòng.

窗户也开着,房间真凉快。

chuāng hù yě kāi zhe, fáng jiān zhēn liáng kuai.

Cửa sổ cũng đang mở, phòng thật mát mẻ.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

冲完凉之后,他感到非常爽快。

chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.

Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.

没关系。对了,这盘菜也有点儿凉了。

méi guān xì. duì le, zhè pán cài yě yǒu diǎn r liáng le.

Không sao đâu. Đúng rồi, đĩa rau này cũng hơi nguội rồi.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

Hỏi đáp về chữ 凉

凉 nghĩa là gì?

凉 (liáng) nghĩa là mát; lạnh. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 凉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凉 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 凉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凉快 (liáng kuai) – mát mẻ; 凉水 (liáng shuǐ) – nước mát; 着凉 (zháo liáng) – bị cảm lạnh; 凉鞋 (liáng xié) – dép sandal; 荒凉 (huāng liáng) – hoang vắng; 凄凉 (qī liáng) – ảm đạm.