XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乘凉 đọc là chéng liáng, nghĩa là hóng mát dưới bóng râm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乘凉

[chéng liáng] [乘 凉]

hóng mát dưới bóng râm

老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。

lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.

Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.

老柳树下经常有人乘凉下棋。

lǎo liǔ shù xià jīng cháng yǒu rén chéng liáng xià qí.

Dưới gốc liễu già thường có người hóng mát đánh cờ.

夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。

xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.

Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.

Hỏi đáp về từ 乘凉

乘凉 nghĩa là gì?

乘凉 (chéng liáng) nghĩa là hóng mát dưới bóng râm.

Cách viết 乘凉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乘, 凉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.