XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灰心 đọc là huī xīn, nghĩa là nản lòng; mất tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灰心

[huī xīn] [灰 心]

nản lòng; mất tinh thần

因遭遇挫折而失去信心。

虽然这次考试失败了,但他没有灰心。

suī rán zhè cì kǎo shì shī bài le, dàn tā méi yǒu huī xīn.

Dù lần thi này thất bại nhưng anh ấy không nản lòng.

别灰心,整理好方案,我们一定能拿到投资。

bié huī xīn, zhěng lǐ hǎo fāng àn, wǒ men yí dìng néng ná dào tóu zī.

Đừng nản lòng, chỉnh lý tốt phương án, chúng ta nhất định có thể lấy được đầu tư.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

是金子总会发光的,别灰心。

shì jīn zǐ zǒng huì fā guāng de, bié huī xīn.

Là vàng thì sớm muộn cũng sẽ tỏa sáng, đừng nản lòng.

考试没过大不了下次再考,别灰心。

kǎo shì méi guò dà bù liǎo xià cì zài kǎo, bié huī xīn.

Thi không qua thì tệ nhất là thi lại lần sau, đừng nản lòng.

Hỏi đáp về từ 灰心

灰心 nghĩa là gì?

灰心 (huī xīn) nghĩa là nản lòng; mất tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 灰心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灰, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灰心?

Thường gặp: 灰心丧气 (huī xīn sàng qì) – chán nản.