XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昂扬 đọc là áng yáng, nghĩa là phấn chấn; hăng hái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昂扬

[áng yáng] [昂 扬]

phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

年轻人应该时刻保持昂扬的斗志。

nián qīng rén yīng gāi shí kè bǎo chí áng yáng de dòu zhì.

Người trẻ tuổi nên luôn giữ vững ý chí chiến đấu sục sôi.

青年一代展现出昂扬向上的精神风貌。

qīng nián yí dài zhǎn xiàn chū áng yáng xiàng shàng de jīng shén fēng mào.

Thế hệ thanh niên thể hiện tinh thần vươn lên đầy nhiệt huyết.

听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。

tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.

Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.

Hỏi đáp về từ 昂扬

昂扬 nghĩa là gì?

昂扬 (áng yáng) nghĩa là phấn chấn; hăng hái.

Cách viết 昂扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昂, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昂扬?

Thường gặp: 斗志昂扬 (dòu zhì áng yáng) – tinh thần chiến đấu cao.