斗志昂扬
[dòu zhì áng yáng] [斗 志 昂 扬]
tinh thần chiến đấu cao
听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。
tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.
斗志昂扬 đọc là dòu zhì áng yáng, nghĩa là tinh thần chiến đấu cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu zhì áng yáng] [斗 志 昂 扬]
tinh thần chiến đấu cao
听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。
tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.
斗志昂扬 (dòu zhì áng yáng) nghĩa là tinh thần chiến đấu cao.
Viết lần lượt từng chữ 斗, 志, 昂, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.