XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飘扬 đọc là piāo yáng, nghĩa là vẫy; phấp phới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

飘扬【飄揚】

[piāo yáng] [飘 扬]

vẫy; phấp phới; bay

五星红旗在广场上方迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.

五星红旗在广场上空迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng kōng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ năm sao tung bay trước gió trên quảng trường.

战士们以崇敬的目光注视着飘扬的国旗。

zhàn shì men yǐ chóng jìng de mù guāng zhù shì zhe piāo yáng de guó qí.

Các chiến sĩ dõi theo lá cờ tung bay bằng ánh mắt đầy tôn kính.

微风吹过,五星红旗在校园上空高高飘扬。

wēi fēng chuī guò, wǔ xīng hóng qí zài xiào yuán shàng kōng gāo gāo piāo yáng.

Gió nhẹ thổi qua, lá cờ đỏ năm sao tung bay phần phật trên nền trời trường học.

Hỏi đáp về từ 飘扬

飘扬 nghĩa là gì?

飘扬 (piāo yáng) nghĩa là vẫy; phấp phới. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 飘扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飘, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

飘扬 (piāo yáng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu