XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昂 đọc là áng, nghĩa là nâng lên; ngẩng. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昂

[áng]

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu

对,任何疏忽都可能导致昂贵设备发生严重故障。

duì, rèn hé shū hū dōu kě néng dǎo zhì áng guì shè bèi fā shēng yán zhòng gù zhàng.

Đúng vậy, bất kỳ sự sơ suất nào cũng có thể khiến thiết bị đắt tiền gặp sự cố nghiêm trọng.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

音乐会以一首激昂的合唱结束。

yīn yuè huì yǐ yì shǒu jī áng de hé chàng jié shù.

Buổi hòa nhạc kết thúc bằng một khúc hợp xướng sôi nổi.

航空转运的费用高昂,理赔条款里确实包含这项吗?

háng kōng zhuǎn yùn de fèi yòng gāo áng, lǐ péi tiáo kuǎn lǐ què shí bāo hán zhè xiàng ma?

Chi phí vận chuyển đường không rất cao, trong điều khoản bồi thường thực sự bao gồm khoản này à?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về chữ 昂

昂 nghĩa là gì?

昂 (áng) nghĩa là nâng lên; ngẩng.

Cách viết chữ 昂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昂 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 昂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昂贵 (áng guì) – đắt đỏ; 高昂 (gāo áng) – ngẩng cao (đầu); 低昂 (dī áng) – lên xuống; 卡昂 (kǎ áng) – Caen (thị trấn Pháp); 德昂 (dé áng) – dân tộc De'ang; 昂仁 (áng rén) – huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse….