XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高举 đọc là gāo jǔ, nghĩa là nâng lên; giơ cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高举

[gāo jǔ] [高 举]

nâng lên; giơ cao

运动员高举火炬迈向主会场。

yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.

Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.

法会上,僧人们高举着巨大的宝幢。

fǎ huì shàng, sēng rén men gāo jǔ zhe jù dà de bǎo zhuàng.

Trong pháp hội, các tăng nhân giơ cao những lá phướn báu khổng lồ.

队员们高高举起奖杯,庆祝比赛的胜利。

duì yuán men gāo gāo jǔ qǐ jiǎng bēi, qìng zhù bǐ sài de shèng lì.

Các thành viên trong đội giơ cao cúp chiến thắng để ăn mừng chiến thắng trận đấu.

Hỏi đáp về từ 高举

高举 nghĩa là gì?

高举 (gāo jǔ) nghĩa là nâng lên; giơ cao.

Cách viết 高举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高举?

Thường gặp: 高举远蹈 (gāo jǔ yuǎn dǎo) – rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ).