XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

升起 đọc là shēng qǐ, nghĩa là nâng lên; treo lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

升起

[shēng qǐ] [升 起]

nâng lên; treo lên; mọc lên

那我把椅背往前调一点,再把椅子高度升起来。

nà wǒ bǎ yǐ bèi wǎng qián tiáo yì diǎn, zài bǎ yǐ zi gāo dù shēng qǐ lái.

Thế mình chỉnh lưng ghế về phía trước một chút, rồi nâng độ cao ghế lên.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

太阳从东方升起,在西方落下。

tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.

Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.

天空中升起了一颗明亮的明星。

tiān kōng zhōng shēng qǐ le yì kē míng liàng de míng xīng.

Trên bầu trời mọc lên một ngôi sao sáng tỏ.

Hỏi đáp về từ 升起

升起 nghĩa là gì?

升起 (shēng qǐ) nghĩa là nâng lên; treo lên.

Cách viết 升起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 升, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.