XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灰 đọc là huī, nghĩa là tro; bụi. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灰

[huī]

tro; bụi; vôi

物体燃烧后留下的粉末或尘土

这间很久没人住的房间里堆满了灰。

zhè jiān hěn jiǔ méi rén zhù de fáng jiān lǐ duī mǎn le huī.

Căn phòng lâu ngày không có người ở này phủ đầy bụi.

xám; có màu xám

像灰一样的颜色

今天天空灰蒙蒙的,好像要下雨。

jīn tiān tiān kōng huī méng méng de, hǎo xiàng yào xià yǔ.

Hôm nay bầu trời u u ám ám, hình như sắp mưa.

啊,另一半在地上!上面全是灰尘。

a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.

À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

天空是灰色的,好像要下雨了。

tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.

Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.

那个是食物垃圾,要放在灰色的箱子里。

nà ge shì shí wù lā jī, yào fàng zài huī sè de xiāng zǐ lǐ.

Cái đó là rác thực phẩm, phải để trong thùng màu xám.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

Hỏi đáp về chữ 灰

灰 nghĩa là gì?

灰 (huī) nghĩa là tro; bụi. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 灰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灰 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灰色 (huī sè) – màu xám; 灰尘 (huī chén) – bụi; 灰心 (huī xīn) – nản lòng; 吃灰 (chī huī) – (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi; 吹灰 (chuī huī) – thổi bụi đi; 扒灰 (pá huī) – loạn luân giữa bố chồng và con dâu.