XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凉鞋 đọc là liáng xié, nghĩa là dép sandal. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

凉鞋【涼鞋】

[liáng xié] [凉 鞋]

dép sandal

夏天穿的透气鞋子

夏天穿凉鞋非常凉快舒服。

xià tiān chuān liáng xié fēi cháng liáng kuai shū fú.

Mùa hè đi dép sandal rất mát mẻ thoải mái.

Hỏi đáp về từ 凉鞋

凉鞋 nghĩa là gì?

凉鞋 (liáng xié) nghĩa là dép sandal. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 凉鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凉, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凉鞋?

Thường gặp: 罗马凉鞋 (luó mǎ liáng xié) – dép xăng-đan La Mã.