拖鞋
[tuō xié] [拖 鞋]
dép lê; xăng-đan; dép tông
便鞋,无后跟
回到家后,他换上了舒适的拖鞋。
huí dào jiā hòu, tā huàn shàng le shū shì de tuō xié.Sau khi về đến nhà, anh ấy thay một đôi dép lê thoải mái.
双、只
拖鞋 đọc là tuō xié, nghĩa là dép lê; xăng-đan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō xié] [拖 鞋]
dép lê; xăng-đan; dép tông
便鞋,无后跟
回到家后,他换上了舒适的拖鞋。
huí dào jiā hòu, tā huàn shàng le shū shì de tuō xié.Sau khi về đến nhà, anh ấy thay một đôi dép lê thoải mái.
双、只
拖鞋 (tuō xié) nghĩa là dép lê; xăng-đan. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 拖, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人字拖鞋 (rén zì tuō xié) – dép xỏ ngón; 地毯拖鞋 (dì tǎn tuō xié) – dép đi thảm; 夹脚拖鞋 (jiá jiǎo tuō xié) – dép xỏ ngón; 拖鞋面包 (tuō xié miàn bāo) – bánh mì ciabatta (Đài Loan).