XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拖鞋 đọc là tuō xié, nghĩa là dép lê; xăng-đan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拖鞋

拖鞋 nghĩa là gì?

拖鞋 (tuō xié) nghĩa là dép lê; xăng-đan. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 拖鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拖, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拖鞋?

Thường gặp: 人字拖鞋 (rén zì tuō xié) – dép xỏ ngón; 地毯拖鞋 (dì tǎn tuō xié) – dép đi thảm; 夹脚拖鞋 (jiá jiǎo tuō xié) – dép xỏ ngón; 拖鞋面包 (tuō xié miàn bāo) – bánh mì ciabatta (Đài Loan).