XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高跟鞋 đọc là gāo gēn xié, nghĩa là giày cao gót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

高跟鞋

[gāo gēn xié] [高 跟 鞋]

giày cao gót

鞋跟较高的鞋子,多为女性穿。

她今天穿了一双黑色的高跟鞋去上班。

tā jīn tiān chuān le yì shuāng hēi sè de gāo gēn xié qù shàng bān.

Hôm nay cô ấy đi một đôi giày cao gót màu đen đi làm.

Hỏi đáp về từ 高跟鞋

高跟鞋 nghĩa là gì?

高跟鞋 (gāo gēn xié) nghĩa là giày cao gót. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 高跟鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 跟, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.