XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温泉 đọc là wēn quán, nghĩa là suối nước nóng; suối khoáng nóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

温泉【溫泉】

[wēn quán] [温 泉]

suối nước nóng; suối khoáng nóng

从地下自然涌出的天然热水

当地政府依托天然温泉资源,大力开发高端康养文旅产业。

dāng dì zhèng fǔ yī tuō tiān rán wēn quán zī yuán, dà lì kāi fā gāo duān kāng yǎng wén lǚ chǎn yè.

Chính quyền địa phương dựa vào nguồn tài nguyên suối nước nóng tự nhiên để đẩy mạnh phát triển ngành du lịch nghỉ dưỡng chăm sóc sức khỏe cao cấp.

Hỏi đáp về từ 温泉

温泉 nghĩa là gì?

温泉 (wēn quán) nghĩa là suối nước nóng; suối khoáng nóng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 温泉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 泉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 温泉?

Thường gặp: 泡温泉 (pào wēn quán) – ngâm suối nước nóng; 温泉县 (wēn quán xiàn) – Arishang Nahiyisi hoặc huyện Wenquan ở châu tự trị Mông Cổ Börtala 博…; 温泉城 (wēn quán chéng) – suối nước nóng.