XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷泉 đọc là pēn quán, nghĩa là đài phun nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

喷泉【噴泉】

[pēn quán] [喷 泉]

đài phun nước

喷射出来的水泉

每到傍晚,广场中央的音乐喷泉便会随旋律起伏跳跃。

měi dào bàng wǎn, guǎng chǎng zhōng yāng de yīn yuè pēn quán biàn huì suí xuán lǜ qǐ fú tiào yuè.

Cứ mỗi buổi tối, đài phun nước âm nhạc ở giữa quảng trường lại chuyển động nhịp nhàng theo giai điệu.

喷泉位于花园中央,很特别。

pēn quán wèi yú huā yuán zhōng yāng, hěn tè bié.

Đài phun nước nằm ngay giữa vườn, rất đặc biệt.

花园里的喷泉正在喷水,非常漂亮。

huā yuán lǐ de pēn quán zhèng zài pēn shuǐ, fēi cháng piào liang.

Vòi nước trong vườn đang phun nước, rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 喷泉

喷泉 nghĩa là gì?

喷泉 (pēn quán) nghĩa là đài phun nước. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 喷泉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 泉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.