XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

源泉 đọc là yuán quán, nghĩa là khởi nguồn; nguồn suối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

源泉

[yuán quán] [源 泉]

khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước

水源;比喻力量、智慧或灵感的来源。

人民群众的智慧和创造力是推动社会发展的动力源泉。

rén mín qún zhòng de zhì huì hé chuàng zào lì shì tuī dòng shè huì fā zhǎn de dòng lì yuán quán.

Trí tuệ và sức sáng tạo của quần chúng nhân dân là nguồn cội động lực thúc đẩy xã hội phát triển.

Hỏi đáp về từ 源泉

源泉 nghĩa là gì?

源泉 (yuán quán) nghĩa là khởi nguồn; nguồn suối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 源泉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 源, 泉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.