中饱
[zhōng bǎo] [TRUNG 饱]
tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
中饱 đọc là zhōng bǎo, nghĩa là tham ô; lạm dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng bǎo] [TRUNG 饱]
tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
中饱 (zhōng bǎo) nghĩa là tham ô; lạm dụng.
Viết lần lượt từng chữ 中, 饱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中饱私囊 (zhōng bǎo sī náng) – nhét đầy túi riêng.