XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吞没 đọc là tūn mò, nghĩa là tham ô; nuốt chửng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吞没

[tūn mò] [吞 没]

tham ô; nuốt chửng; nhấn chìm

特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。

tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.

Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

小船差点被巨大的旋涡吞没。

xiǎo chuán chà diǎn bèi jù dà de xuán wō tūn mò.

Chiếc thuyền nhỏ suýt nữa bị xoáy nước khổng lồ nuốt chửng.

Hỏi đáp về từ 吞没

吞没 nghĩa là gì?

吞没 (tūn mò) nghĩa là tham ô; nuốt chửng.

Cách viết 吞没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吞, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.