XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埋没 đọc là mái mò, nghĩa là nhấn chìm; chôn vùi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

埋没【埋沒】

[mái mò] [埋 没]

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua

使才华、功绩或物品被掩盖忽视

如果不给他展示的机会,他的才华就会被埋没。

rú guǒ bù gěi tā zhǎn shì de jī huì, tā de cái huá jiù huì bèi mái mò.

Nếu không trao cơ hội thể hiện, tài năng của anh ấy sẽ bị vùi dập.

Hỏi đáp về từ 埋没

埋没 nghĩa là gì?

埋没 (mái mò) nghĩa là nhấn chìm; chôn vùi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 埋没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埋, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.