XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发掘 đọc là fā jué, nghĩa là khai quật; thám hiểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发掘【發掘】

[fā jué] [发 掘]

khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá

开掘埋藏物,或挖掘潜藏的人才价值

考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。

kǎo gǔ duì lì jīng shù yuè, zhōng yú fā jué chū yí zuò gǔ dài guì zú mù zàng.

Đội khảo cổ trải qua nhiều tháng cuối cùng đã khai quật được một ngôi mộ quý tộc cổ đại.

对啊!将地下发掘的文字与纸上文献相互印证,才能得出客观结论。

duì a! jiāng dì xià fā jué de wén zì yǔ zhǐ shàng wén xiàn xiāng hù yìn zhèng, cái néng dé chū kè guān jié lùn.

Đúng vậy! Đem chữ viết khai quật dưới lòng đất đối chiếu với văn hiến trên giấy thì mới đưa ra được kết luận khách quan.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

考古人员在遗址中发掘出青铜矛头。

kǎo gǔ rén yuán zài yí zhǐ zhōng fā jué chū qīng tóng máo tóu.

Nhà khảo cổ khai quật được mũi giáo bằng đồng thau tại di tích.

每个人都应该努力发掘自己的专长。

měi gè rén dōu yīng gāi nǔ lì fā jué zì jǐ de zhuān cháng.

Mỗi người đều nên nỗ lực phát huy sở trường của mình.

Hỏi đáp về từ 发掘

发掘 nghĩa là gì?

发掘 (fā jué) nghĩa là khai quật; thám hiểm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发掘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 掘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.