XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刨 đọc là bào, nghĩa là đào; khai quật. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

刨

[bào]

đào; khai quật; (tục) loại trừ

挖掘、削平或扣除

工人们用铁锹在路边刨坑,准备栽种一批绿化树木。

gōng rén men yòng tiě qiāo zài lù biān páo kēng, zhǔn bèi zāi zhòng yì pī lǜ huà shù mù.

Các công nhân dùng xẻng đào hố bên lề đường, chuẩn bị trồng một đợt cây xanh.

木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。

mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.

Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.

Hỏi đáp về chữ 刨

刨 nghĩa là gì?

刨 (bào) nghĩa là đào; khai quật. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 刨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 刨 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 刨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刨冰 (bào bīng) – món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền; 刨刀 (bào dāo) – dụng cụ bào; 刨子 (bào zi) – cái bào; 刨工 (bào gōng) – bào; 刨床 (bào chuáng) – máy bào; 刨根 (páo gēn) – nghĩa đen: đào gốc.