刨冰 đọc là bào bīng, nghĩa là món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刨冰
刨冰 nghĩa là gì?
刨冰 (bào bīng) nghĩa là món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền.
Cách viết 刨冰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刨, 冰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.