XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刨根 đọc là páo gēn, nghĩa là nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刨根

刨根 nghĩa là gì?

刨根 (páo gēn) nghĩa là nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề).

Cách viết 刨根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刨, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刨根?

Thường gặp: 刨根儿 (páo gēn r) – biến thể er hoá của 刨根 (páo gēn); 刨根问底 (páo gēn wèn dǐ) – đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ).