XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扎根 đọc là zhā gēn, nghĩa là bén rễ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

扎根【紮根】

[zhā gēn] [扎 根]

bén rễ

植物根系深入土壤,比喻深入打下基础。

毕业后,他决定留在农村扎根,帮助当地发展。

bì yè hòu, tā jué dìng liú zài nóng cūn zhā gēn, bāng zhù dāng dì fā zhǎn.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định ở lại nông thôn bén rễ, giúp đỡ địa phương phát triển.

许多青年志愿者选择扎根偏远山区。

xǔ duō qīng nián zhì yuàn zhě xuǎn zé zhā gēn piān yuǎn shān qū.

Nhiều tình nguyện viên trẻ chọn bám rễ ở vùng núi xa xôi.

Hỏi đáp về từ 扎根

扎根 nghĩa là gì?

扎根 (zhā gēn) nghĩa là bén rễ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 扎根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扎, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.