XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生根 đọc là shēng gēn, nghĩa là bén rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 生根

生根 nghĩa là gì?

生根 (shēng gēn) nghĩa là bén rễ.

Cách viết 生根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生根?

Thường gặp: 气生根 (qì shēng gēn) – rễ khí sinh (thực vật); 落地生根 (luò dì shēng gēn) – cây không khí (Bryophyllum pinnatum).