生根
[shēng gēn] [生 根]
bén rễ
医生根据病人的病情开了一张处方。
yī shēng gēn jù bìng rén de bìng qíng kāi le yì zhāng chǔ fāng.Bác sĩ đã kê một đơn thuốc dựa trên tình trạng bệnh của bệnh nhân.
生根 đọc là shēng gēn, nghĩa là bén rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng gēn] [生 根]
bén rễ
医生根据病人的病情开了一张处方。
yī shēng gēn jù bìng rén de bìng qíng kāi le yì zhāng chǔ fāng.Bác sĩ đã kê một đơn thuốc dựa trên tình trạng bệnh của bệnh nhân.
生根 (shēng gēn) nghĩa là bén rễ.
Viết lần lượt từng chữ 生, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 气生根 (qì shēng gēn) – rễ khí sinh (thực vật); 落地生根 (luò dì shēng gēn) – cây không khí (Bryophyllum pinnatum).