XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刨根儿 đọc là páo gēn r, nghĩa là biến thể er hoá của 刨根 (páo gēn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刨根儿

刨根儿 nghĩa là gì?

刨根儿 (páo gēn r) nghĩa là biến thể er hoá của 刨根 (páo gēn).

Cách viết 刨根儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刨, 根, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.